bành bạch

bành bạch

Sau bữa tiệc, ông ấy nằm ngửa vỗ bụng bành bạch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả tiếng động trầm, đục to, phát ra khi vỗ vào một vật đó rộng phẳng, thường bụng no căng. Từ này thường dùng để tả âm thanh khi vỗ bụng sau khi ăn no hoặc vỗ vào một bề mặt rộng, phẳng tương tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau bữa tiệc, ông ấy nằm ngửa vỗ bụng bành bạch.
    • Đứa trẻ cười khúc khích, tay vỗ bành bạch lên mặt trống đồ chơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vỗ bành bạch": Cụm động từ thường đi kèm, miêu tả hành động vỗ tạo ra âm thanh đặc trưng này.
    • Thằng vỗ bụng mình bành bạch khoe với mẹ đã ăn no.
  • Thường được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt miêu tả âm thanh một cách sinh động gợi hình.
Biến thể từ gần giống
  • Bành bạch một từ láy mô phỏng âm thanh (từ tượng thanh). Các từ tượng thanh khác tính chất tương tự:
    • Bành bạch bành bạch: Lặp lại để nhấn mạnh âm thanh kéo dài hoặc liên tiếp.
    • Bùng bục: Mô tả tiếng động trầm, đục nhưng có thể nhỏ hơn hoặc từ vật liệu khác (như gỗ).
    • Ủm ục: Mô tả âm thanh trầm phát ra từ nước hoặc chất lỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Bùng bục: (từ tượng thanh) chỉ tiếng động trầm, đục.
  • Ủm ục: (từ tượng thanh) chỉ tiếng động trầm phát ra từ chất lỏng hoặc bụng đói.
Lưu ý về sử dụng
  • bành bạch chủ yếu được dùng như một tính từ hoặc phó từ miêu tả âm thanh đi kèm động từ "vỗ".
  • Từ này mang sắc thái dân dã, sinh động, thích hợp cho văn nói văn miêu tả. Ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.